im lìm

  1. tt. Hoàn toàn im lặng, yên ắng, không động tĩnh : Không gian im lìm Làng xóm im lìm trong giấc ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "im lìm"

im lìm
Không gian trong rừng im lìm dưới ánh trăng.